hưu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "hưu"
Từ bắt đầu bằng "hưu"
hưu chiếnThôi không đánh nhau nữa.hưu bổngTiền lương trả cho công chức đã về hưu trí.hưu miên.hưu binhNói quân hai bên ngừng việc đánh nhau (cũ).hưu dưỡngNghỉ ngơi để chữa bệnh.hưu tríNói công chức thôi việc khi tuổi già.hưu quanQuan đã về hưu trí.
Từ có "hưu" ở sau
Cùng vần "ưu", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.