tiêu
Phát âm (IPA): Hà Nội [tiəw˧˧] · Huế, Sài Gòn [tiw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Trừ bỏ đi.
- Mất đi, tan tác ra, mòn dần hết.
- tiêu âm, tiêu dụng, tiêu độc, tiêu giảm, tiêu hao, tiêu hoá, tiêu huỷ, tiêu khiển, tiêu ma, tiêu phí, tiêu sầu, tiêu tai, tiêu tán, tiêu thất, tiêu trừ.
- Nấu kim loại cho chảy ra
- Bán hàng hóa
- Đốt cho khô, cháy bỏng.
- Nêu ra cho mọi người thấy.
- tiêu bản, tiêu bảng, tiêu biểu, tiêu chuẩn, tiêu cử, tiêu danh, tiêu đề, tiêu đích, tiêu giá, tiêu ngữ, tiêu thị, tiêu trình.
- Một loại nhạc cụ hình ống, thường làm bằng tre hoặc trúc, người ta thổi hơi theo chiều dọc tiêu để tạo ra âm thanh (khác với sáo, người ta thổi ngang).
- Đêm (dùng trong một số từ Hán Việt)
- nguyên tiêu.
- Miệng méo.
- Khoảng trời không.
- Cây gai chưa ngâm nước - Cây chuối.
- Thánh thót tàu tiêu mấy hạt mưa (Hồ Xuân Hương).
- Khoáng vật trắng, dùng chế thuốc súng (nitrade kali)
- diêm tiêu.
- Ngọn cây, cái nêu
- Cây gần họ với ngải
- Hồ tiêu, hạt tiêu.
- Bó đuốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tiêu"
麃bào, phiếu, tiêu㸈tiêu瀌tiêu椒tiêu嶕tiêu嘯tiếu, tiêu, sất, khiếu搜sảo, tiêu, sưu, thúy溧tiêu, lật儦tiêu嘨tiêu, khiếu宵tiêu銷tiêu飇tiêu, biều烋hao, tiêu, hưu捎sảo, sao, tiêu, siếu臕phiếu, tiêu, phiêu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tiêu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | spend · to spend; pepper |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 花 Huā |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | dépenser |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | ausgeben |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | потратить потра́тить |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | spendere |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "tiêu"
tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.tiêu chuẩnCái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.tiêu cựcNói thái độ thụ động, tránh đấu tranh.mục tiêuĐích nhằm vào.chi tiêuSử dụng tiền bạc vào việc gì (nói khái quát)tiêu thụBán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).thủ tiêuLàm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.hoa tiêuNgười cầm lái máy bay hoặc tàu thuỷ.tiêu điểmĐiểm hội tụ chùm tia hình nón hình thành sau khi khúc xạ hoặc phản xạ các tia song song.tiêu dùngDùng của cải, vật chất để phục vụ nhu cầu sinh hoạt, sản xuất.tiêu diệtLàm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).Tiêu SươngTên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.tiêu chíTính chất, dấu hiệu để dựa vào mà phân biệt một vật, một khái niệm, để phê phán nhằm đánh giá.chậm tiêuChỉ ai đó có bộ tiêu hóa rất là chậm.tiêu hao(Cũ; vch.) . Tin tức.tiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.tiêu sáiPhóng khoáng, thanh cao.hồ tiêuCây nhiệt đới, hột có vị cay và dùng làm gia vị.tiêu phòngBuồng của vợ vua có trát hột hạt tiêu lên vách.tiêu thổ chiến thuậtChiến thu phá sạch những nơi trọng yếu quân địch không chỗ đóng quân.tiêu điềuXơ xác, hoang vắng và buồn tẻ.tiêu phaTiêu tiền nói chung.tiêu tùngTiêu tan hoàn toàn, không còn tí gì nữa.hạt tiêuQuả, hạt tròn nhỏ, màu xám, có vị cay, dùng làm gia vị.tiêu biếnxem biến mất.tiêu độcTiêu diệt, loại trừ các chất độc đi.ám tiêuRạn đá vôi ngầm do xương, vỏ sinh vật (chủ yếu là san hô), tảo và các sinh vật khác tạo nên ở các vùng biển ấm (nhiệt độ trên 20°C).triệt tiêuLàm cho hoàn toàn không còn nữa.tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.tiêu tanLàm tan đi mất; tan đi mất.tiêu chươngNhư tín chương.Tiêu TươngSông Tiêu và sông Tương thuộc tỉnh hồ Nam, Trung Quốc. Chổ hợp lưu ở Linh Lăng gọi là "Tiêu Tương".tiêu khiểnGiải trí.tiêu ngữLời đơn giản nêu lên một ý quan trọng; lời nói trọng yếu, dùng để tuyên truyền.tiêu chuẩn hoáLàm cho trở thành mẫu mực chính xác.tiêu bảnMẫu vật còn giữ nguyên dạng dùng để nghiên cứu.tưới tiêuĐưa nước vào và làm thoát nước đi theo nhu cầu sinh trưởng của cây trồng (nói khái quát).bao tiêuNhận tiêu thụ toàn bộ hoặc một phần sản phẩm (của một đơn vị sản xuất) theo những điều kiện nhất định.tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.chỉ tiêuHạn mức định ra để thực hiện và xác định mức độ hoàn thành theo kế hoạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.