tiêu sái

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Phóng khoáng, thanh cao.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Tính tình tiêu sái.
    • Mùi tiêu sái với trần gian dễ mấy. (Nguyễn Công Trứ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán-Việt của 蕭灑.

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
sáiâm đầu s · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tiêu sái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.