Định nghĩa
- Phóng khoáng, thanh cao.
- (Xem từ nguyên 1).
- Tính tình tiêu sái.
- Mùi tiêu sái với trần gian dễ mấy. (Nguyễn Công Trứ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm Hán-Việt của 蕭灑.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiêu sái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.