Danh từ riêng
- Tên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.
- Tả Truyện.
- Đường.
- Thành.
- Công qua nước.
- Sở có đưa theo một con ngựa.
- Lời sớ của Mã Dung nói.
- "Tiêu.
- Sương là loài ngựa, giống hình con nhạn, thiên hạ ít có."
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Tiêu Sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.