Tiêu Sương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Tên giống ngựa quý và hiếm thời xưa.
  2. Tả Truyện.
    • Đường.
    • Thành.
    • Công qua nước.
    • Sở có đưa theo một con ngựa.
  3. Lời sớ của Mã Dung nói.
    • "Tiêu.
    • Sương là loài ngựa, giống hình con nhạn, thiên hạ ít có."

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
sươngâm đầu s · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tiêu Sương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.