Động từ
- Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
- Thủ tiêu tang vật.
- Thủ tiêu giấy tờ.
- Giết chết đi một cách lén lút.
- Thủ tiêu một nhân chứng để bịt đầu mối.
- (Kết hợp hạn chế) . Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó.
- Thủ tiêu đấu tranh.
- Thủ tiêu phê bình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 取消.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thủ tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.