thủ tiêu

Động từ
Động từ
  1. Làm cho mất hẳn đi, không còn tồn tại.
    • Thủ tiêu tang vật.
    • Thủ tiêu giấy tờ.
  2. Giết chết đi một cách lén lút.
    • Thủ tiêu một nhân chứng để bịt đầu mối.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Từ bỏ hoàn toàn những hoạt động nào đó.
    • Thủ tiêu đấu tranh.
    • Thủ tiêu phê bình.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 取消.

Cấu tạo âm tiết

thủâm đầu th · vần u · thanh hỏi
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thủ tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.