Động từ
- Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
- Hàng tiêu thụ rất nhanh.
- Thị trường tiêu thụ.
- Dùng dần dần hết đi vào việc gì.
- Xe tiêu thụ nhiều xăng.
- Tiêu thụ năng lượng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 銷售.
"tiêu thụ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | consume · consumption |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 销售 xiāo shòu |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 消費 しょうひ |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | consommer |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | consumare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiêu thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.