tiêu thụ

Động từ
Động từ
  1. Bán ra được, bán đi được (nói về hàng hoá).
    • Hàng tiêu thụ rất nhanh.
    • Thị trường tiêu thụ.
  2. Dùng dần dần hết đi vào việc gì.
    • Xe tiêu thụ nhiều xăng.
    • Tiêu thụ năng lượng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 銷售.

"tiêu thụ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh consume · consumption
🇨🇳 Tiếng Trung 销售 xiāo shòu
🇯🇵 Tiếng Nhật 消費 しょうひ
🇫🇷 Tiếng Pháp consommer
🇮🇹 Tiếng Ý consumare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
thụâm đầu th · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tiêu thụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.