tiểu thử

Danh từ
Danh từ
  1. Tiết trời nóng đầu mùa hè.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
thửâm đầu th · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiểu thử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.