tiêu chuẩn

Danh từ
Danh từ
  1. Cái nêu cái thước để làm chừng mực. Điều được quy định dùng làm chừng mực để phân loại đánh giá.
  2. Mức được hưởng, cấp theo chế độ.

Câu ví dụ

  • Bạn phải học tiếng Anh tiêu chuẩn.You have to learn standard English.
  • Tom tự đặt tiêu chuẩn cao cho cậu ấy.Tom sets high standards for himself.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 標準.

"tiêu chuẩn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh standard
🇨🇳 Tiếng Trung 标准 biāo zhǔn · 资格 zī gé · 规格 guī gé
🇯🇵 Tiếng Nhật 水準 すいじゅん · 基準 きじゅん · 規準 きじゅん · 標準 ひょうじゅん · 目安 めやす
🇰🇷 Tiếng Hàn 기준 gijun · 표준 pyojun
🇷🇺 Tiếng Nga стандартный станда́ртный · стандарт станда́рт
🇹🇭 Tiếng Thái มาตรฐาน mâat-trà-thǎan
🇮🇹 Tiếng Ý lo standard

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "tiêu chuẩn"

Cấu tạo âm tiết

tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang
chuẩnâm đầu ch · vần uân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tiêu chuẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.