đường xoắn ốc

Danh từ
Danh từ
  1. Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.
    • Đường xoắn ốc trụ tròn (nằm trên mặt trụ tròn).

Cấu tạo âm tiết

đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền
xoắnâm đầu x · vần oăn · thanh sắc
ốcâm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đường xoắn ốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.