Danh từ
- Đường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.
- Đường xoắn ốc trụ tròn (nằm trên mặt trụ tròn).
Cấu tạo âm tiết
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
| xoắn | âm đầu x · vần oăn · thanh sắc |
| ốc | âm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đường xoắn ốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.