xoắn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xoăn"
"xoắn" là một từ
Động từ. Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "xoắn"
Từ có "xoắn" ở sau
đường xoắn ốcĐường cong trong không gian do một điểm vừa quay quanh một trục cố định vừa di động theo một phương nào đó vẽ ra.ống xoắn(Vật lý học) Ống uốn cong thành nhiều vòng để cho chất chảy trong ống được tiếp xúc lâu với môi trường ngoài ống, làm cho nó nóng lên hay nguội đi tùy theo mục đích.
Cùng vần "oăn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.