xoắn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
oănvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "xoăn"

"xoắn" là một từ

Động từ. Vặn hai đầu một vật hình sợi, hình thanh dài theo hai chiều ngược nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "xoắn"

Từ có "xoắn" ở sau

Cùng vần "oăn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.