Danh từ
- Ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng.
- mắt ốc nhồi (mắt to và lồi)
- Loài ốc to, đít nhọn, thường làm đồ ăn.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ốc nhồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.