Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ốc nhồi

Danh từ
Danh từ
  1. Ốc nước ngọt tròn và to, vỏ bóng, sống ở ao, ruộng.
    • mắt ốc nhồi (mắt to và lồi)
  2. Loài ốc to, đít nhọn, thường làm đồ ăn.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

ốcâm đầu (không) · vần ôc · thanh sắc
nhồiâm đầu nh · vần ôi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ốc nhồi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.