Động từ
- Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.
- Tiếng gà eo óc trong đêm vắng.
- Làm rầy rà bằng lời đòi, gọi liên tiếp dai dẳng.
- Nợ nần eo óc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "eo óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.