Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

eo óc

Động từ
Động từ
  1. Nói gà gáy từng hồi trong đêm khuya.
    • Tiếng gà eo óc trong đêm vắng.
  2. Làm rầy rà bằng lời đòi, gọi liên tiếp dai dẳng.
    • Nợ nần eo óc.

Cấu tạo âm tiết

eoâm đầu (không) · vần eo · thanh ngang
ócâm đầu (không) · vần oc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "eo óc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.