sõng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ongvần
ngãthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "song"

"sõng" là một từ

Danh từ. Thuyền nan nhỏ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sõng"

Cùng vần "ong", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.