sõng soài

Tính từ
Tính từ
  1. Nói nằm dài và duỗi chân thẳng ra.
    • Ngã sõng soài.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sõngâm đầu s · vần ong · thanh ngã
soàiâm đầu s · vần oai · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sõng soài" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.