lều chõng

Danh từ
Danh từ
  1. Lều và chõng của thí sinh đi thi thời xưa. Ngr. Cảnh đi thi thời phong kiến.

Cấu tạo âm tiết

lềuâm đầu l · vần êu · thanh huyền
chõngâm đầu ch · vần ong · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "lều chõng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.