nhút

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ut
Danh từ
  1. (Địa phương) Món nộm làm bằng mít và cà thái nhỏ trộn với thính rồi để chua.

Câu ví dụ

  • Tom là một người nhút nhát.Tom is a shy person.
  • Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.The shy pupil murmured his answer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhút"

Cấu tạo âm tiết

nhútâm đầu nh · vần ut · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhút" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.