Định nghĩa
- Khâu mỗi mũi lùi lại sau mũi trước một ít rồi mới tiến lên.
- Đường khâu đột đẹp như đường khâu máy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khâu đột" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.