bóp bụng

Động từ
Động từ
  1. Hết sức tằn tiện, dè sẻn trong việc ăn tiêu.
    • Bóp bụng để dành.
  2. Hết sức nhịn nhục, dằn lòng.
    • Bóp bụng mà chịu.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bópâm đầu b · vần op · thanh sắc
bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bóp bụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.