phanh bụng phanh ngực

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Công khai hóa điều gì.

Cấu tạo âm tiết

phanhâm đầu ph · vần anh · thanh ngang
bụngâm đầu b · vần ung · thanh nặng
phanhâm đầu ph · vần anh · thanh ngang
ngựcâm đầu ng · vần ưc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phanh bụng phanh ngực" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.