phúng
- Cười ngạo.
Từ ghép có "phúng"
trào phúngDùng lời hay câu văn mỉa mai, chua chát để chế giễu những thói rởm.phúng dụToàn bộ những chi tiết tả cảnh hay tường thuật ứng với một ý trừu tượng cần biểu đạt một cách cụ thể (thí dụ.phung phúngNói má hơi phồng lên.phúng điếu.phúng phínhNói má béo phị ra.điếu phúngxem phúng viếng.phúng viếngĐem đồ lễ đến viếng người chết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phúng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.