dụ cung

Danh từ
Danh từ
  1. Lối xét hỏi bằng cách dùng lời lẽ hoặc thủ đoạn tinh tế, khéo léo để dụ dỗ, lừa phỉnh, hứa hẹn tùy tiện để mua chuộc bị can khai báo theo ý muốn của người thẩm vấn.
    • Các nhân chứng đã nói rằng họ cảm thấy bị dụ cung trong quá trình điều tra.

Cấu tạo âm tiết

dụâm đầu d · vần u · thanh nặng
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "dụ cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.