ụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "u"
"ụ" là một từ
Danh từ, Phó từ, Định nghĩa. Mô đất cao. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ụ"
ụ tàuCông trình có cửa thông với sông, biển, có thể điều chỉnh được lượng nước, dùng làm nơi đưa tàu thuyền vào để sửa chữa.ụ súngCông sự đắp nổi để bố trí một hoặc vài khẩu súng bắn thẳng.ụ pháoCông sự đắp nổi hoặc nửa nổi nửa chìm, dùng để bố trí một khẩu pháo.
Từ có "ụ" ở sau
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.