ngụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngu"
"ngụ" là một từ
Động từ. Ở, cư trú. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngụ"
ngụ ýNgầm gửi ý vào lời nói, câu văn.ngụ cưSinh sống ở một nơi không phải quê hương bản quán của mình.ngụ ngônTruyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời bằng một kết luận luân lý.ngụ tìnhGửi tâm tình vào câu văn.
Từ có "ngụ" ở sau
trú ngụỞ, sinh sống tạm tại một nơi nào đó không phải quê hương mình.cư ngụxem ngụ cưnơi trú ngụXem chỗ ởký ngụỞ đậu.chỗ trú ngụXem nơi ở
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.