bú cặc

Động từ
Động từ
  1. Hình thức sử dụng miệng, môi, và lưỡi để bú liếm, thổi, mút dương vật của người đàn ông khi quan hệ tình dục.

Cấu tạo âm tiết

búâm đầu b · vần u · thanh sắc
cặcâm đầu c · vần ăc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bú cặc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.