Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiết cú

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Túng bấn lắm.
    • Kiết cú như ai cũng rượu chè. (Trần Tế Xương)

Cấu tạo âm tiết

kiếtâm đầu k · vần iêt · thanh sắc
cúâm đầu c · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kiết cú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.