Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngủ

Động từ Có chữ Nôm Thanh hỏiVần u

Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋu˧˩] · Huế [ŋʊw˧˨] · Sài Gòn [ŋʊw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Nghỉ ngơi ở trạng thái vô ý thức.

Câu ví dụ

  • Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá.We can't sleep because of the noise.
  • Ngủ ngon. Chúc bạn nhiều giấc mơ đẹp.Good night. Sweet dreams.
  • Anh ấy ngủ say như một đứa bé.He's sleeping like a baby.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ngủ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sleep · to sleep
🇨🇳 Tiếng Trung 睡觉 shuì jiào
🇯🇵 Tiếng Nhật 寝る ねる · 眠る ねむる
🇰🇷 Tiếng Hàn 자다 jada · 잠자다 jamjada · 주무시다 jumusida
🇫🇷 Tiếng Pháp dormir
🇩🇪 Tiếng Đức schlafen
🇷🇺 Tiếng Nga спать
🇹🇭 Tiếng Thái นอน nawn · หลับ làp
🇮🇹 Tiếng Ý dormire
🇳🇱 Tiếng Hà Lan slapen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "ngủ"

buồn ngủỞ trạng thái cảm thấy muốn ngủ, cần ngủ ngay.giấc ngủKhoảng thời gian ngủ, về mặt trạng thái ngủ như thế nào, ngon hay không.phòng ngủMột căn phòng nằm trong nhà, căn hộ, khách sạn hoặc nơi ở khác, thường có giường ngủ, tủ quần áo, các vật dụng cá nhân,... Dùng để làm nơi ngủ, nghỉ ngơi hoặc thư giãn.mất ngủKhông thể ngủ được.ngủ đôngquá trình nghỉ ngơi kéo dài để tiết kiệm năng lượng.ngủ nướngTiếp tục ngủ thêm sau khi đã tỉnh giấc, vượt quá khung giờ thức dậy thường ngày.ngủ thiếpNgủ say vì quá mệt.ngủ dậyHành động vừa mới tỉnh ngủ.tỉnh ngủDễ thức dậy.ngủ gụcNgủ một cách chập chờn trong một hoàn cảnh không thích hợp.ru ngủLàm mê hoặc, làm tê liệt tinh thần.ngủ mêNằm mơ.mất ăn mất ngủPhải lo lắng, nghĩ ngợi nhiều về việc gì đến mức ăn không ngon, ngủ không yên.ngủ nghêNgủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).mơ ngủỞ trạng thái đang mơ trong giấc ngủ, không biết đến thực tế, không thiết thực.nằm ngủNgủ.ngái ngủChưa hết buồn ngủ hoặc chưa tỉnh táo hẳn sau khi vừa ngủ dậy.ngủ trọNgủ tạm tại nhà người khác hoặc ở nơi chứa trọ.mê ngủNhìn thấy trong giấc ngủ những hình ảnh thường khác những sự vật có thực.ngủ langNgủ bậy bạ ở nhà người khác.ngáp ngủNgáp vì buồn ngủ.ngủ khìNgủ yên giấc vì không phải lo nghĩ gì.thuốc ngủThuốc dùng để gây trạng thái ngủ.ngủ gàNgủ lơ mơ, không say.ngủ nhèNói trẻ con quấy khóc khi ngủ dậy.ngủ đỗNgủ nhờ ở một nơi khi đi xa.

Cấu tạo âm tiết

ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.