ngủ nghê

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Ngủ (dùng trong trường hợp không được thỏa ý).
    • Suốt mấy đêm chẳng ngủ nghê gì được vì lo nghĩ.

Cấu tạo âm tiết

ngủâm đầu ng · vần u · thanh hỏi
nghêâm đầu ngh · vần ê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ngủ nghê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.