kết tụ

Động từ
Động từ
  1. Hình thành tinh thể từ trạng thái khí.
  2. Tập trung hoạt động kinh tế ở một nơi để làm cho các doanh nghiệp có năng suất cao hơn.

Cấu tạo âm tiết

kếtâm đầu k · vần êt · thanh sắc
tụâm đầu t · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kết tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.