Động từ
- Hình thành tinh thể từ trạng thái khí.
- Tập trung hoạt động kinh tế ở một nơi để làm cho các doanh nghiệp có năng suất cao hơn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kết tụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.