bay hơi

Động từ
Động từ
  1. (Chất lỏng) Chuyển thành hơi từ một chất ở dạng khác như nước và dạng rắn.
    • Nước bay hơi.

"bay hơi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh vaporize

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang
hơiâm đầu h · vần ơi · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bay hơi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.