Danh từ
- Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.
Cấu tạo âm tiết
| chiếm | âm đầu ch · vần iêm · thanh sắc |
| hữu | âm đầu h · vần ưu · thanh ngã |
| không | âm đầu kh · vần ông · thanh ngang |
| ngay | âm đầu ng · vần ay · thanh ngang |
| tình | âm đầu t · vần inh · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "chiếm hữu không ngay tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.