Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chiếm hữu không ngay tình

Danh từ
Danh từ
  1. Là việc chiếm hữu mà người chiếm hữu nhận thức được hoặc phải biết rằng họ không có quyền đối với tài sản đang chiếm.

Cấu tạo âm tiết

chiếmâm đầu ch · vần iêm · thanh sắc
hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã
khôngâm đầu kh · vần ông · thanh ngang
ngayâm đầu ng · vần ay · thanh ngang
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chiếm hữu không ngay tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.