nhảy sóng, hoá long

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đi thi trúng tuyển. Ví như chuyện cá vượt Vũ Môn hoá rồng. Ngày xưa, cho rằng rồng là cá chép hoá ra. Cá muốn hoá rồng phải lặn lội ngược dòng sông lên đến cái thác chảy mạnh gọi là Vũ Môn, vượt lên đến cái hồ trên thác mới hoá thành rồng.

Cấu tạo âm tiết

nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi
hoáâm đầu h · vần oa · thanh sắc
longâm đầu l · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhảy sóng, hoá long" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.