giải vây

Động từ
Động từ
  1. Gỡ cho thoát khỏi vòng vây.
  2. Giúp cho tránh khỏi tai vạ.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi
vâyâm đầu v · vần ây · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "giải vây" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.