Động từ
- Họp lại vui vẻ, thân mật.
- Chắc rằng ta sẽ tết sau sum vầy (Hồ Chí Minh)
Câu ví dụ thêm
- Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.On Mid-Autumn Day, families gather, eat moon cake together, and watch the moon.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sum vầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.