Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sum vầy

Động từ
Động từ
  1. Họp lại vui vẻ, thân mật.
    • Chắc rằng ta sẽ tết sau sum vầy (Hồ Chí Minh)

Câu ví dụ thêm

  • Vào Tết Trung Thu, gia đình sum vầy, ăn bánh trung thu và ngắm trăng cùng nhau.On Mid-Autumn Day, families gather, eat moon cake together, and watch the moon.

Cấu tạo âm tiết

sumâm đầu s · vần um · thanh ngang
vầyâm đầu v · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sum vầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.