vầy đoàn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Họp lại thành đoàn.

Cấu tạo âm tiết

vầyâm đầu v · vần ây · thanh huyền
đoànâm đầu đ · vần oan · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vầy đoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.