vui vầy

Động từTính từ
Động từ
  1. Cùng vui trong cảnh đầm ấm, hoà thuận.
Tính từ
  1. Đầm ấm, vui vẻ.

Cấu tạo âm tiết

vuiâm đầu v · vần ui · thanh ngang
vầyâm đầu v · vần ây · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vui vầy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.