bên trong

Danh từ
Danh từ
  1. phần nội tại của sự vật, hiện tượng.
    • Bên trong cái hộp có mười chiếc bánh.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong.I opened the box and looked inside.
  • Tôi nghĩ là Tom đang ở bên trong.I think Tom is in.
  • Hãy cùng nhìn vào bên trong ngôi nhà.Let's also look at the inside of the house.

"bên trong" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh inside · inner · within · internal · interior
🇨🇳 Tiếng Trung 里 lǐ · 内 nèi · 内在 nèi zài
🇯🇵 Tiếng Nhật 内 うち · 奥 おく
🇰🇷 Tiếng Hàn 속 sok · 안 an · 내부 naebu · 내적 naejeok
🇫🇷 Tiếng Pháp l'intérieur · dedans · interne
🇩🇪 Tiếng Đức inner
🇷🇺 Tiếng Nga внутри внутри́ · внутренний вну́тренний
🇹🇭 Tiếng Thái ภายใน phaai-nai · ข้างใน khâang-nai
🇮🇹 Tiếng Ý dentro · interno

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bênâm đầu b · vần ên · thanh ngang
trongâm đầu tr · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bên trong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.