Danh từ
- Tiền công lao động từng ngày.
- Lương công nhật.
- Việc làm mà tiền công được tính theo từng ngày một.
- Làm công nhật.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "công nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.