Danh từ
- Mặt Trời và Mặt Trăng.
- Hai vầng nhật nguyệt.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 日月 (日 là nhật, “Mặt Trời” và 月 là nguyệt, “Mặt Trăng”).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhật nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.