Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhật nguyệt

Danh từ
Danh từ
  1. Mặt Trời và Mặt Trăng.
    • Hai vầng nhật nguyệt.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 日月 (日 là nhật, “Mặt Trời” và 月 là nguyệt, “Mặt Trăng”).

Cấu tạo âm tiết

nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng
nguyệtâm đầu ng · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhật nguyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.