Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bạch nhật

Danh từ
Danh từ
  1. Khoảng thời gian trời đã sáng rõ.
    • Sáng bạch nhật mà nó chưa dậy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 白日.

Từ, cụm từ chứa "bạch nhật"

Cấu tạo âm tiết

bạchâm đầu b · vần ach · thanh nặng
nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bạch nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.