Danh từ
- Khoảng thời gian trời đã sáng rõ.
- Sáng bạch nhật mà nó chưa dậy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 白日.
Từ, cụm từ chứa "bạch nhật"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bạch nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.