Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bách nhật

Danh từ
Danh từ
  1. Cây trồng làm cảnh, cùng họ với rau dền, lá mềm mọc đối, hoa màu tía, có thể đến một trăm ngày mới tàn.
    • Trồng và chăm sóc cây bách nhật.

Cấu tạo âm tiết

báchâm đầu b · vần ach · thanh sắc
nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bách nhật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.