nhật động

Đại từ
Đại từ
  1. chuyển động biểu kiến tròn đều diễn ra hằng ngày của thiên cầu quanh Quả đất, mỗi vòng trong một ngày vũ trụ (23 giờ.
  2. Phút).

Cấu tạo âm tiết

nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhật động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.