nhật dạ

Danh từ
Danh từ
  1. Ngày và đêm.
    • Đi suốt nhật dạ.

Cấu tạo âm tiết

nhậtâm đầu nh · vần ât · thanh nặng
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhật dạ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.