ngật
- (đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.
- chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau
Từ ghép có "ngật"
ngật ngưỡngTừ gợi tả dáng đi, nghiêng ngả như chực ngã, chực đổ.ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.ngật ngà ngật ngừTrì trệ, thiếu quyết đoán.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.