Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngây ngất

Tính từ
Tính từ
  1. Cảm thấy hơi choáng váng, khó chịu.
    • Ngây ngất vì cảm nắng.
    • Mới ốm dậy, người vẫn còn ngây ngất.
  2. Quá say mê, đến mức như mất cả vẻ tỉnh táo, tinh nhanh.
    • Sung sướng ngây ngất.
    • Hương thơm ngây ngất.

"ngây ngất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ecstatic

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

ngâyâm đầu ng · vần ây · thanh ngang
ngấtâm đầu ng · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngây ngất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.