Danh từ
- Hình thức ngôn ngữ sử dụng trong sáng tác văn học.
- Ngôn ngữ văn học tạo được tác dụng và hiệu quả thẩm mĩ cho văn bản văn chương.
Cấu tạo âm tiết
| ngôn | âm đầu ng · vần ôn · thanh ngang |
| ngữ | âm đầu ng · vần ư · thanh ngã |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ngôn ngữ văn học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.