Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ngôn ngổn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Đông lắm.
    • Chợ ngôn ngổn những người.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

ngônâm đầu ng · vần ôn · thanh ngang
ngổnâm đầu ng · vần ôn · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ngôn ngổn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.