Danh từ
- Những câu sấm.
- Người ta truyền nhau những sấm ngôn của.
- Trạng.
- Trình.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Sấm: lời đoán tương lai; ngôn: lời
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sấm ngôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.