đeo tất

Động từ
Động từ
  1. Là lấy tất đeo vào chân.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đeoâm đầu đ · vần eo · thanh ngang
tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đeo tất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.