quần tất

Danh từ
Danh từ
  1. Loại quần bó sát, có tính đàn hồi, bao phủ chân từ bàn chân lên đến đầu gối, một phần hoặc toàn bộ đùi.

Câu ví dụ

  • Cô ấy đang mặc quần tất trắng.She is wearing a pair of white stockings.

"quần tất" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh tights · stocking
🇫🇷 Tiếng Pháp bas

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quầnâm đầu qu · vần ân · thanh huyền
tấtâm đầu t · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quần tất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.