hạch
Phát âm (IPA): Hà Nội [hajk̟̚˧˨ʔ] · Huế [hat̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [hat̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chỗ phình to trên bạch huyết quản.
- Nổi hạch ở bẹn.
- (Sinh học) Hạt nhân của tế bào.
- Hạch thường hình cầu và nằm trong chất nguyên sinh của tế bào
- Một thứ bệnh dịch, nổi hạch ở bẹn.
- Chuột là giống truyền bệnh hạch.
- kì thi khảo sát trước kì thi hương.
- Thầy khoá lần ấy đã đỗ hạch.
- Bẻ bắt người dưới.
- Tên tri huyện hạch dân để ăn hối lộ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hạch"
閡hạch, cai, hãi, ngại槅hạch, cách覈hạch胲hạch, cai, cải, hợi剨hạch, họa, hoạch核hồ, hạch騞hạch, hoạch, đề劾hạch, hắc, hặc核hạch
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hạch"
sát hạchCho học sinh dự một kì thi để xét trình độ học thức.khảo hạchXét sức học qua một kì thi.âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.hạch toán kinh tếThông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra trên các mặt số lượng và chất lượng.hạch sáchBắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.dịch hạchBệnh dịch do một loại vi khuẩn từ bọ chét của chuột đã nhiễm bệnh truyền sang người, gây sốt, nổi hạch hoặc viêm phổi.đàn hạchhạch hỏi, vạch tộiphúc hạchlần thi cuối cùng trong kỳ thi hương, xét cả lại những người trúng cách trong ba kỳ trước, để xem những ai đáng đậu.phân hạch(Vật lý học) Biến hóa thành những chất khác vì hạt nhân nguyên tử phân chia ra thành nhiều phần.nhiệt hạchNói phản ứng tổng hợp nhiều hạt nhân nguyên tử nhẹ thành một hạt nhân nặng, xảy ra ở nhiệt độ khoảng một triệu độ, giải phóng những năng lượng vô cùng lớn.hạch toán kế toánGhi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn vốn trong quá trình thực hiện kế hoạch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.